2. PHÂN LOẠI VÍT DÙNG CHO CỬA NHÔM
A. Vít inox (Inox 201 – Inox 304)

✔ Ứng dụng:
- Bắt bản lề cửa đi, cửa sổ mở quay
- Lắp khóa, tay nắm, thanh đa điểm
- Dùng cho khu vực ngoài trời, gần biển, nhà vệ sinh
- Chi tiết cần độ bền cao và chống rỉ lâu dài
✔ Ưu điểm:
- Không rỉ sét, ổn định trong môi trường ẩm
- Độ bền – độ cứng cao
- Tính thẩm mỹ đẹp, bề mặt sáng
- Tuổi thọ cao
Nhược điểm:
- Giá cao hơn vít sắt
- Cứng → cần mũi khoan tốt, tránh trượt đầu vít
- Inox 201 có thể ố nhẹ nếu môi trường quá mặn
B. Vít sắt (vít mạ kẽm – vít xi vàng)

Vít lắp đặt

Vít lắp đặt thép 10x100 xám (bịch 50 con) - NNM GROUP
✔ Ứng dụng:
- Bắt khung bao vào tường (vít nở sắt, nở đạn)
- Bắt nẹp kính, nẹp chỉ, các vị trí trong nhà
- Bắt ke, pat không tiếp xúc ẩm
- Dùng phổ biến trong thi công dân dụng
✔ Ưu điểm:
- Giá tốt, dễ mua
- Dễ thi công, dễ ăn ren
- Nhiều kích thước đa dạng
Nhược điểm:
- Dễ bị rỉ nếu gặp nước hoặc ngoài trời
- Tuổi thọ thấp hơn inox
- Không phù hợp môi trường ẩm, biển
3. BẢNG SO SÁNH NHANH
|
Đặc tính
|
Vít inox
|
Vít sắt
|
|
Chống rỉ
|
.png) .png) .png) .png) .png)
|
.png) .png)
|
|
Độ bền
|
.png) .png) .png) .png) .png)
|
.png) .png)
|
|
Giá thành
|
Cao
|
Thấp
|
|
Dùng ngoài trời
|
Rất tốt
|
Không phù hợp
|
|
Thẩm mỹ
|
Sáng đẹp
|
Trung bình
|
|
Tuổi thọ
|
Cao
|
Trung bình
|
4. CHỌN VÍT PHÙ HỢP CHO TỪNG HẠNG MỤC (Bản tin gọn)
- Bản lề – khóa – tay nắm: vít inox 304
- Khung bao vào tường: vít nở sắt, nở đạn
- Nẹp kính – nẹp chỉ (trong nhà): vít sắt mạ kẽm
- Ngoài trời, gần biển: ưu tiên inox 304 toàn bộ
- Ke góc – pat: vít sắt xi vàng hoặc inox tùy lực yêu cầu
5. KÍCH THƯỚC VÍT THƯỜNG DÙNG
- Vít inox tự khoan: 3.2×13 – 3.5×16 – 4×25
- Vít sắt xi vàng: 3×12 – 3×16 – 4×20
- Vít nở sắt: M6×60 – M8×80
- Nở đạn: M6 – M8