Máy lạnh Gree 1 HP GWC09KB-K6N0C4 có đường nét thiết kế thanh mảnh, sở hữu tông màu trắng tinh tế tạo nên nét hài hòa với không gian của bạn. Máy lạnh còn có màn hình hiển thị giúp dễ dàng theo dõi trạng thái hoạt động của máy lạnh.
Nếu căn phòng của bạn có diện tích dưới 15 m2 thì chiếc máy lạnh 1 HP này là lựa chọn lí tưởng cho bạn.

Sau khi ấn khởi động chế độ Turbo trên remote, chỉ sau ít phút bạn đã cảm nhận được một luồng không khí mát mẽ tỏa ra khắp căn phòng, đem đến cảm giác mát lạnh mà không cần phải chờ đợi.

Sau mỗi lần hoạt động máy quạt sẽ chạy thêm từ 2-3 phút để sấy khô dàn lạnh, loại bỏ các vi khuẩn, nấm móc, bảo vệ sức khỏe của bạn.

Tấm lọc bụi trên máy lạnh Gree này sẽ giúp loại bỏ bụi bẩn trong không khí, giúp máy mang đến hơi lạnh trong lành hơn.

Trước đây bạn phải thức giấc lúc nữa đêm để điều chỉnh nhiệt độ cho thích hợp, làm ảnh hưởng đến chất lượng giấc ngủ của bạn. Giờ đây vế chế độ ngủ đêm máy lạnh sẽ tự điều chỉnh nhiệt độ phù hợp nhất, bạn không cần phải thức giấc điều chỉnh nhiệt độ nữa.

Bạn cảm thấy mệt mỏi vì phải thức giấc lúc đêm khuya để tắt máy lạnh, thì chức năng hẹn giờ tắt máy lạnh sẽ là một cách giải quyết vấn đề này hoàn hảo.

Nhìn chung máy lạnh Gree 1 HP GWC09KB sẽ mang đến những trải nghiệm tuyệt với trong quá trình sử dụng. Máy có những công nghệ làm lạnh nhanh, chế độ ngủ, tự làm sạch, I-Feel làm lạnh tốt ở nơi đặt remote và công nghệ Cold Plasma bảo vệ sức khỏe của bạn.
| Xuất xứ | : | Thương hiệu: Trung Quốc - Sản xuất tại: Trung Quốc |
| Loại Gas lạnh | : | R32 |
| Loại máy | : | Không inverter (không tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) |
| Công suất làm lạnh | : | 1.0 Hp (1 Ngựa) - 9.000 Btu/h |
| Sử dụng cho phòng | : | Diện tích 10 - 15 m² hoặc từ 30 - 45 m³ khí (thích hợp cho phòng ngủ) |
| Nguồn điện (Ph/V/Hz) | : | 1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz |
| Công suất tiêu thụ điện | : | 0.82 kW |
| Kích thước ống đồng Gas (mm) | : | 6.35 / 9.52 |
| Chiều dài ống gas tối đa (m) | : | 15 m |
| Chênh lệch độ cao (tối đa) (m) | : | 10 m |
| Hiệu suất năng lượng (EER) | : | 3.41 |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | : | 2 sao |
| DÀN LẠNH | ||
| Kích thước dàn lạnh (mm) | : | 790 x 275 x 200 (mm) |
| Trọng lượng dàn lạnh (Kg) | : | 9 (Kg) |
| DÀN NÓNG | ||
| Kích thước dàn nóng (mm) | : | 776 x 540 x 270 (mm) |
| Trọng lượng dàn nóng (Kg) | : | 28 (Kg) |