
Máy Lạnh PANASONIC 1.0 HP CU/CS-XU9UKH-8 sử dụng cánh đảo gió kép AEROWINGS giúp luồng gió đi xa và nhanh hơn, công nghệ lọc không khí NANO và cánh đảo giá linh hoạt skywing.

Hệ thống lọc khí tiên tiến Panasonic
Công nghệ nanoe là công nghệ độc nhất của Panasonic bao gồm chuyên môn đặc biệt ở cấp nanomet. Công nghệ này giúp khử mùi, vô hiệu hóa sự phát triển của vi khuẩn, vi rút và loại bỏ bụi hiệu quả để tạo ra một môi trường sạch sẽ và trong lành.
Công nghệ Skywing
Luồng khí mát trực tiếp lên để làm mát tốt hơn, các cánh cửa gió lớn hơn và nhiều hơn để phân phối luồng không khí rộng hơn và đi xa hơn, làm lạnh tản nhiệt, làm lạnh nhanh.
Công nghệ Inverter
Công nghệ Inverter của Panasonic giúp giảm thiểu điện năng tiêu thụ bằng cách thay đổi tốc độ quay của máy nén theo sự thay đổi nhiệt độ nhằm giảm thiểu sự giao động nhiệt độ để bạn có thể thoải mái tận hưởng không khí mát mẻ.

Độ bền của dàn nóng máy lạnh Panasonic
Điều hòa không khí của Panasonic đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng công nghiệp quốc tế cao nhất.

Thông số sản phẩm:
| Công suất | 1 HP |
| Công suất làm lạnh | 2.55 (0.84-3.20) kW |
| 8.700 (2.860-10.900) BTu | |
| Chỉ số hiệu suất năng lượng (CSPF) | 5.39 |
| EER | 3.75 (3.73--3.64) W/W |
| 12.79 (12.71-12.39) Btu/hW | |
| Thông số điện | 220/240 V |
| Cường độ dòng điện 3.4 A | |
| 680 (225-880)W | |
| Khử ẩm | 1.6 L/h |
| 3.4 Pt/h | |
| Lưu lượng khí trong nhà | 10.8 (380) m3/min |
| Lưu lượng khí ngoài trời | 26.5 (940) m3/min |
| Độ ồn khối trong nhà | 386/26/23 dB (A) |
| Độ ồn khối ngoài trời | 47 dB (A) |
| Kích thước trong nhà ( C x R x S ) mm | 295 x 919 x 199 mm |
| Kích thước ngoài trời ( C x R x S ) mm | 511 x 650 x 230 |
| Khối lượng tịnh ( trong nhà ) | 9 Kg |
| Khối lượng tịnh ( ngoài trời ) | 19 Kg |
| Đường kính ống lỏng | 6.35 mm |
| Đường kính ống gas | 9.52 mm |
| Gas | R32 |
| Xuất xứ | Malaysia |
| Bảo hành | 12 tháng |