Robot xếp hàng là sự kết hợp hữu cơ giữa máy móc và chương trình máy tính. Mang lại hiệu quả sản xuất cao hơn cho sản xuất hiện đại. Máy xếp pallet được sử dụng rộng rãi trong ngành xếp pallet. Robot xếp hàng giúp tiết kiệm đáng kể nhân công và không gian. Robot xếp pallet vận hành linh hoạt, chính xác, nhanh chóng và hiệu quả, có độ ổn định và hiệu suất vận hành cao.
|
Chiều cao ngăn xếp tối đa * |
Chiều cao xếp chồng tối đa là 2100mm (bao gồm cả pallet); thường lên tới 1650mm (bao gồm cả pallet) |
|
Tải trọng cho phép lớn hơn |
20kg |
|
Tốc độ xếp chồng nhanh nhất |
8-13 hộp có thể được xếp chồng lên nhau mỗi phút |
|
Bán kính làm việc |
Bán kính làm việc tối đa 1600mm |
|
Tính năng bảo mật |
Phát hiện va chạm hoặc (lưới an toàn hồng ngoại tùy chọn, hàng rào an toàn) |
|
Mặt dây chuyền giảng dạy |
Màn hình cảm ứng điện dung có độ nhạy cao 12,1 inch /máy tính đa năng 7 inch |
|
Xếp hạng IP |
Cánh tay robot là IP54 và tất cả các phụ kiện khác là IP32 |
|
Đi vào |
Hỗ trợ nhiều đầu vào và đầu ra an toàn, bao gồm dừng khẩn cấp, bảo vệ an toàn và chế độ cộng tác |
|
Phần mềm |
Phần mềm hệ thống robot xếp pallet hợp tác WSC V1.0 |
|
Tính năng bảo mật |
Chức năng dừng khẩn cấp, giao diện an toàn bên ngoài dành riêng (có thể được điều khiển thông qua giao diện I/O) |
|
Trạng thái chỉ báo |
Khi bật nguồn bình thường, đèn báo luôn có màu đỏ; khi tắt nguồn, đèn báo sẽ tắt. |
*Chiều cao ngăn xếp tối đa đề cập đến việc sử dụng cách xếp chồng hộp đơn gần nhau
Khi sử dụng kích thước pallet lớn hơn ( 1200 mm × 1200 mm ), nó thường có thể đạt tới 1600mm . Sự khác biệt về kích thước và vị trí của hộp cũng như hàm kẹp có thể ảnh hưởng đến chiều cao thực tế của ngăn xếp
*Tải trọng tối đa của cánh tay robot là 20 kg
Thành phần sản phẩm
|
Thành phần chính |
robot cộng tác |
|
Tủ điều khiển hộp điện + bệ xếp pallet di động tiện lợi (hoặc bệ nâng pallet di động tiện lợi) |
|
|
Hệ thống vận hành và điều khiển |
Màn hình cảm ứng điện dung có độ nhạy cao 12,1 inch /máy tính đa năng 7 inch |
|
Hệ thống robot xếp hàng hợp tác WSC V1.0 |
|
|
Thành phần giá đỡ |
Chân đế cố định di động tiện lợi |
|
Mô-đun cột nâng và xích kéo |
|
|
đèn báo |
|
|
Tác nhân cuối cùng |
Kẹp , cốc hút silicon , cốc hút xốp |
|
Nhóm khí nén : nhóm xử lý không khí, van điện từ, ống dẫn khí ở cuối dụng cụ |